tầng lớp tinh hoa /ˈeɪ.liːt/ hoặc /ɪˈliːt/ Noun
- English
- elite
- Español
- la élite / de élite
Example
- Tầng lớp tinh hoa (giới tinh hoa / người ưu tú) đã tề tựu để thảo luận về chính sách mới.
- The intellectual elite gathered to discuss the new policy.
- Nhấn mạnh tính học thuật và quyền lực.