thích đáng thích đáng Adverb
- English
- appropriately
- Español
- adecuadamente
Example
- Chính phủ bị cáo buộc là đã không phản ứng **thích đáng** trước nhu cầu của người vô gia cư.
- The government has been accused of not responding appropriately to the needs of the homeless.
- Nhấn mạnh sự thiếu sót trong cân nhắc chính sách.