thiết thực Thiết thực Adjective
- English
- practical
- Español
- práctico
Example
- Cô ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm **thiết thực** (hữu dụng / thực tiễn / thực chiến) trong lĩnh vực này.
- She has gained a lot of practical experience in the field.
- Nhấn mạnh kinh nghiệm đã được kiểm chứng qua hành động.