thông thường /tʰɔŋ˧˧ tʰʊəŋ˧˧/ Adverb

English
normally
Español
normalmente

Example

  • Thông thường (thường thì / như thường lệ), tôi sẽ không bao giờ thảo luận chuyện này với người lạ.
  • I would never normally discuss this with a stranger.
  • Nhấn mạnh sự khác biệt giữa thói quen và hành động hiện tại.