tức thời Tức thời Adjective

English
instant
Español
al instante

Example

  • Tài khoản này cho phép bạn truy cập tiền **tức thời** (ngay lập tức / liền / chớp nhoáng) vào tiền của mình.
  • This account gives you instant access to your money.
  • Nhấn mạnh tính năng tiện lợi của dịch vụ ngân hàng số.