tương tự /tʊəŋ˧˧ tʊə˧˩ tʊə˧˩/ Adverb

English
similarly
Español
de manera similar

Example

  • Tương tự, hai thành phố này có quy mô dân số gần bằng nhau.
  • The two cities are similarly sized.
  • Nhấn mạnh sự so sánh về mặt số liệu.