việc xử lý /dɪsˈpoʊzəl/ Noun

English
disposal
Español
eliminación

Example

  • Hội đồng chịu trách nhiệm về [Việc xử lý] chất thải. (Việc xử lý / Thanh lý / Loại bỏ)
  • The council is responsible for waste disposal.
  • Nhấn mạnh trách nhiệm công cộng.