xung quanh xung quanh Adjective

English
surrounding
Español
circundante

Example

  • Hà Nội và những khu vực [xung quanh] (vùng lân cận / khu vực lân cận / bối cảnh) mang đậm dấu ấn lịch sử.
  • Oxford and the surrounding area are rich in history.
  • Nhấn mạnh tính không gian vật lý bao bọc.