ý niệm /ˈiː niəm/ Noun
- English
- conception
- Español
- planteamiento
Example
- Ý niệm (Ý niệm / Quan niệm / Tư duy) của cô ấy về một kỳ nghỉ hoàn hảo bao gồm sự cô lập hoàn toàn.
- Her conception of a perfect holiday involves total isolation.
- Nhấn mạnh sự định hình tư tưởng cá nhân.