chắc chắn rồi /t͡ɕak̚ t͡ɕan zɔj/ Adverb

English
absolutely
فارسی
صد در صد

Example

  • Bạn **Chắc chắn rồi** nói đúng về dự án này.
  • You are absolutely right about the project.
  • Nhấn mạnh sự đồng tình tuyệt đối.