ám ảnh / mê mẩn Ám ảnh Verb

English
obsess
فارسی
وسواس داشتن

Example

  • Anh ấy có xu hướng **ám ảnh** (mê mẩn / lụy tình / say đắm) về các bài đánh giá hiệu suất của mình.
  • He tends to obsess over his performance reviews.
  • Nhấn mạnh sự lo lắng quá mức về kết quả.