ăn /ʔaːn˧/ Verb

English
eat
فارسی
خوردن

Example

  • Tôi *ăn* (ăn / xơi / dùng) không nổi bất cứ thứ gì trước buổi phỏng vấn.
  • I was too nervous to eat anything before the interview.
  • Thể hiện sự lo lắng làm mất cảm giác thèm ăn.