anh trai [aːŋ˧˨ʔ] Noun

English
brother
فارسی
برادر

Example

  • Anh trai tôi đang học kỹ thuật ở trường đại học.
  • My brother is studying engineering at university.
  • Sử dụng 'anh trai' vì không rõ tuổi, giả định là lớn hơn.