áp đảo Áp đảo Động từ

English
dominate
فارسی
تسلط داشتن

Example

  • Đội tuyển của chúng ta đã **áp đảo** (thống trị / lấn át) đối thủ trong hiệp hai của trận đấu.
  • The team dominated the second half of the game.
  • Nhấn mạnh sự vượt trội về mặt kỹ thuật và thể lực.