áp lực Áp lực Noun

English
strain
فارسی
فشار

Example

  • Dịch vụ vận tải không thể kham nổi **Áp lực** ([Sức ép] / [Gánh nặng]) từ số lượng hành khách tăng thêm quá lớn.
  • The transport service cannot cope with the strain of so many additional passengers.
  • Dùng 'kham nổi' để nhấn mạnh giới hạn chịu đựng.