có thể nói là /ˈɑːrɡjuəbli/ Adverb

English
arguably
فارسی
به‌جرئت می‌توان گفت

Example

  • Anh ấy **có thể nói là** (Có thể nói là / Không ngoa khi nói rằng / Có thể xem là) cầu thủ tài năng nhất đội.
  • He is arguably the most talented player on the team.
  • Nhấn mạnh sự vượt trội dựa trên quan sát khách quan.