mùa thu /muə˧˧ tʰu˧˧/ Noun

English
autumn
فارسی
پاییز

Example

  • Không khí trở nên se lạnh vào mùa thu.
  • The air turns crisp in autumn.
  • Mùa thu là mùa được yêu thích nhất tại Việt Nam.