bài phê bình /kriˈtiːk/ Danh từ

English
critique
فارسی
نقد

Example

  • INLINE SYNONYMY: Bài phê bình (sự phân tích / nhận định chuyên môn / sự đánh giá) về lý thuyết nữ quyền của Freud đã được cô ấy viết ra.
  • She wrote a feminist critique of Freud's theories.
  • Dùng 'bài phê bình' vì nó là một tác phẩm cụ thể.