bán Bán Động từEnglishsellفارسیفروختنExampleTôi gần đây **bán** (bán/tiêu thụ/chuyển nhượng) chiếc xe đạp của mình cho một người hàng xóm.I recently sold my bike to a neighbor.Dùng 'bán' là tự nhiên nhất cho vật dụng cá nhân.