biểu ngữ /ˈbænər/ Noun

English
banner
فارسی
بنر

Example

  • Tấm [Biểu ngữ] / [Băng rôn] / [Cờ phướn] lớn trên đường phố ghi 'Chào mừng trở về'.
  • A huge banner over the street said ‘Welcome home’.
  • Biểu ngữ mang tính trang trọng hơn Cờ phướn.