bộ đôi Bộ đôi Noun

English
duo
فارسی
زوجِ کاری / دوئت

Example

  • Bộ đôi (Cặp bài trùng / Song kiếm / Hai người đồng hành) hài kịch Laurel và Hardy vẫn là huyền thoại.
  • The comedy duo Laurel and Hardy remain legends.
  • Nhấn mạnh sự ăn ý trong nghệ thuật.