bốc đồng Bốc đồng Adjective

English
impetuous
فارسی
تندخو / بی‌گدار به آب‌زن

Example

  • Quyết định **bốc đồng** (nóng vội / hấp tấp) của anh ta đã gây ra nhiều rắc rối sau này.
  • His impetuous decision caused several problems later.
  • Nhấn mạnh sự thiếu cân nhắc của người ra quyết định.