bốn mươi Bốn mươi NumberEnglishfortyفارسیچهلExampleNhiệt độ hôm nay *chạm đến* (đạt tới/lên tới) bốn mươi độ C.The temperature reached forty degrees today.Trong thời tiết, người Việt thường dùng 'độ C' hoặc 'độ' đi kèm.