bông /bəwŋ˧˩˧/ Noun

English
cotton
فارسی
پنبه

Example

  • Cô ấy thích mặc đồ [Bông] ([Bông] / [Sợi bông] / [Cotton]) vào mùa hè nóng nực.
  • She prefers wearing cotton in the summer heat.
  • Sử dụng 'Bông' là thuần Việt, trang nhã.