bóng mát / đá xoáy Bóng mát Noun

English
shade
فارسی
سایه

Example

  • Cái [Bóng mát] (Bóng mát / Chỗ râm / Vùng che nắng) của cây thông mang lại sự bảo vệ.
  • The shade of the pine tree provided some protection.
  • Sử dụng 'bóng mát' là tự nhiên nhất cho nghĩa vật lý.