bụi cây /bʊʃ/ Noun

English
bush
فارسی
بوته

Example

  • Họ trồng **một gốc bụi cây** (a bush) hoa hồng cạnh cửa trước.
  • She planted a hydrangea bush by the front door.
  • Dùng 'gốc' để nhấn mạnh tính đếm được của thực thể.