cái bát /bɐːt˧˥/ NounEnglishbowlفارسیکاسهExampleCô ấy múc sữa vào **cái bát** (bát / tô / chén) ngũ cốc.She poured the milk into the cereal bowl.Dùng 'bát' là chuẩn nhất cho ngũ cốc.