cái chết cái chết Noun

English
death
فارسی
مرگ

Example

  • Ngày [cái chết] (sự qua đời / tử vong) của vợ anh ấy luôn là một ngày khó khăn.
  • The anniversary of his wife’s death is always a difficult day.
  • Dùng 'sự qua đời' sẽ ấm áp hơn.