cấm /kɐm˧/ VerbEnglishforbidفارسیممنوع کردنExampleNội quy **cấm** (nghiêm cấm / không cho phép / không cho) hút thuốc trong tòa nhà.The rules forbid smoking in the building.Đây là cách dùng phổ biến nhất, mang tính quy tắc.