cảm nhận /sɛns/ NounEnglishsenseفارسیحسExampleCô ấy có *cảm nhận* (trực giác / ý nghĩa / lý lẽ) tuyệt vời về phong cách.She has a great sense of style.Chỉ gu thẩm mỹ, sự tinh tế.