cắm trại / khu lều trại /kæmp/ NounEnglishcampفارسیکمپExampleChúng ta hãy quay về [khu lều trại] trước khi trời tối.Let's return to camp before it gets dark.Dùng 'khu lều trại' để chỉ nơi trú ngụ chung.