câu hỏi /kʰwɛs.t͡ʃən/ NounEnglishquestionفارسیپرسشExampleCô ấy giơ tay [câu hỏi] để [đặt câu hỏi] về bài tập.She raised her hand to ask a question.Dùng 'đặt câu hỏi' là cụm động từ chuẩn.