câu lạc bộ /kəw˧ lɐk˧˥ bəw˧˩˧/ Noun

English
club
فارسی
باشگاه

Example

  • Cô ấy tham gia (tham gia / gia nhập / kết nạp) câu lạc bộ leo núi để khám phá núi non.
  • She joined the hiking club to explore the mountains.
  • Nhấn mạnh mục đích rèn luyện và khám phá.