chắc chắn /ˈʃʊə.li/ Adverb

English
surely
فارسی
قطعاً

Example

  • Chắc chắn rồi (Chắc chắn / Nhất định / Tất nhiên) chúng ta nên làm gì đó về vấn đề này.
  • Surely we should do something about it?
  • Sắc thái kêu gọi hành động, mang tính xây dựng.