chết /t͡ɕet̚˧/ Verb

English
die
فارسی
مردن

Example

  • Cha tôi *qua đời* (chết / từ trần) đột ngột ở tuổi 48.
  • My father died suddenly at the age of 48.
  • Dùng 'qua đời' là cách nói trang trọng và ấm áp nhất.