chí mạng Chí mạng Tính từEnglishfatalفارسیمهلکExampleVụ tai nạn đã **chí mạng** (chí tử / chết người / không thể cứu vãn) đối với người lái xe.The accident proved fatal for the driver.Nhấn mạnh sự mất mát sinh mạng.