chia / phân hóa Chia Động từEnglishdivideفارسیتقسیم کردنExampleTế bào bắt đầu **chia** (chia / phân tách / tách rời) nhanh chóng.The cells began to divide rapidly.Dùng 'chia' là chuẩn mực nhất trong sinh học cơ bản.