chín mươi /tɕiːn˧ mɤj˧/ NumberEnglishninetyفارسینودExampleNhiệt độ hôm nay lên tới *Chín mươi* (Chín mươi / Chín chục / Chín mươi phần) độ C.The temperature reached ninety degrees today.Trong tiếng Việt, cần thêm đơn vị đo lường (độ C).