cho là /ˈrɛk.ən/ Verb

English
reckon
فارسی
گمان کردن

Example

  • Tôi **cho là** (đoán là / thấy là) chúng ta nên bắt đầu cuộc họp mà không cần anh ấy.
  • I reckon we should start the meeting without him.
  • Sắc thái thân mật, không muốn chờ đợi.