chủ nghĩa khủng bố Chủ nghĩa khủng bố Noun

English
terrorism
فارسی
تروریسم

Example

  • Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để chống lại [Chủ nghĩa khủng bố] ([Bạo lực có hệ thống] / [Hành động cực đoan] / [Tội ác chính trị]).
  • The government has declared a state of emergency to combat terrorism.
  • Nhấn mạnh tính hệ thống của mối đe dọa.