chuyên mục gia [tɕuən˧˧ mʊk̚˧˥ zaː˧˧] Noun

English
columnist
فارسی
ستون‌نویس

Example

  • INLINE SYNONYMY: Chuyên mục gia đáng kính, nổi tiếng với những lời phê bình sắc sảo của ông ấy về Big Tech, đã đăng bài mới sáng nay (Chuyên mục gia / Người viết bài chuyên mục / Tác giả xã luận).
  • The newspaper columnist wrote a scathing review of the new tech startup.
  • Sử dụng 'đáng kính' để tăng tính trang trọng cho 'Chuyên mục gia'.