cộng đồng / công ích /ˈsɪv.ɪk/ AdjectiveEnglishcivicفارسیمدنیExampleThị trưởng đã công bố các cải tiến **công ích** (công cộng / cộng đồng / xã hội) mới.The mayor announced new civic improvements.Nhấn mạnh vào cơ sở vật chất, dịch vụ công.