cô ấy /kəw˧ ʔəj˧/ Pronoun

English
she
فارسی
او

Example

  • Cô ấy (Chị ấy / Bà ấy / Người phụ nữ đó) là một kỹ sư phần mềm xuất sắc.
  • She is a brilliant software engineer.
  • Dùng 'Cô ấy' là lựa chọn an toàn nhất khi không biết tuổi.