cổ chân cổ chân NounEnglishankleفارسیمچ پاExampleAnh ấy bị trẹo [cổ chân] khi chơi bóng đá.He twisted his ankle playing soccer.Sử dụng 'trẹo' là cách nói tự nhiên nhất cho chấn thương nhẹ.