cổ phần / phần lợi ích /steɪk/ NounEnglishstakeفارسیسهمExampleCô ấy sở hữu **Cổ phần** (cổ phần) chiếm 15 phần trăm trong công ty khởi nghiệp.She owns a 15 per cent stake in the startup.Dùng 'Cổ phần' là chuẩn mực nhất cho tỷ lệ vốn.