công cụ /ɪnˈstruːmənt/ Noun

English
instrument
فارسی
ساز / ابزار

Example

  • Anh ấy đã học chơi một **nhạc cụ** mới được vài tháng rồi.
  • He has been learning to play a new instrument for months.
  • Trong ngữ cảnh âm nhạc, phải dùng 'nhạc cụ'.