cổng Cổng NounEnglishgateفارسیدروازهExampleCon chó trốn thoát qua **cái cổng** mở. (Cổng / Cửa ngõ / Khẩu)The dog escaped through the open gate.Dùng 'cái' làm đơn vị đếm cho cổng nhà.