trái ngược /ˈkɒntrəri/ Tính từ

English
contrary
فارسی
مخالف

Example

  • Hai nhân chứng đưa ra những lời khai **trái ngược** (ngược lại / đối lập / trái khoáy) về vụ tai nạn.
  • The two witnesses gave contrary accounts of the accident.
  • Nhấn mạnh sự không thống nhất về mặt thông tin.