cột mốc /kòt mốc/ Noun

English
landmark
فارسی
نشان

Example

  • Nhà thờ Đức Bà là [Cột mốc] nổi tiếng nhất ở Sài Gòn.
  • The Statue of Liberty is a famous landmark in New York.
  • Chỉ công trình vật lý, dễ nhận biết.