cứ cho là /səˈpoʊz/ Động từEnglishsupposeفارسیفرض کردنExampleViệc xin visa không đơn giản như **cứ cho là** vậy đâu.Getting a visa isn't as simple as you might suppose.Nhấn mạnh sự phức tạp hơn điều người ta nghĩ.